cost-of-living index

Học thuật
Thân thiện
cost-of-living index

The chart displays the cost-of-living index for major cities.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ số giá cả sinh hoạt: Một chỉ số kinh tế đo lường sự thay đổi tương đối về chi phí theo thời gian của một "rổ" hàng hóa dịch vụ tiêu chuẩn một hộ gia đình điển hình thường mua. được sử dụng để đánh giá mức độ biến động của giá cả tác động của lạm phát đến đời sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government publishes the cost-of-living index every month. (Chính phủ công bố chỉ số giá cả sinh hoạt hàng tháng.)
    • A rising cost-of-living index indicates that inflation is making everyday expenses more expensive. (Chỉ số giá cả sinh hoạt tăng cho thấy lạm phát đang làm cho chi phí sinh hoạt hàng ngày đắt đỏ hơn.)
    • Wages are often adjusted based on changes in the cost-of-living index. (Tiền lương thường được điều chỉnh dựa trên sự thay đổi của chỉ số giá cả sinh hoạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to track the cost-of-living index": theo dõi chỉ số giá cả sinh hoạt.

    • Economists track the cost-of-living index to understand purchasing power trends. (Các nhà kinh tế theo dõi chỉ số giá cả sinh hoạt để hiểu xu hướng sức mua.)
  • "a spike in the cost-of-living index": sự tăng vọt của chỉ số giá cả sinh hoạt.

    • The recent energy crisis caused a spike in the cost-of-living index. (Cuộc khủng hoảng năng lượng gần đây đã gây ra sự tăng vọt chỉ số giá cả sinh hoạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Consumer Price Index (CPI) (n): Chỉ số giá tiêu dùng. Đây thuật ngữ chuyên môn thường được dùng thay thế hoặc liên quan chặt chẽ đến "cost-of-living index" trong nhiều bối cảnh.

    • The CPI is the most common cost-of-living index used by policymakers. (CPI chỉ số giá cả sinh hoạt phổ biến nhất được các nhà hoạch định chính sách sử dụng.)
  • Inflation rate (n): Tỷ lệ lạm phát. Chỉ số này liên quan sự thay đổi của chỉ số giá cả sinh hoạt một thước đo chính của lạm phát.

Từ đồng nghĩa
  • Price index: chỉ số giá (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ tập trung vào hàng hóa sinh hoạt).
  • Living costs index: chỉ số chi phí sinh hoạt (cách diễn đạt khác, ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp liên quan đến cụm danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng cụm từ "cost-of-living index".

cost-of-living index

The chart displays the cost-of-living index for major cities.

Noun
  1. chỉ số giá cả sinh hoạt

Từ đồng nghĩa